Lọc tín hiệu
DMN

DMN

Domenal
Nuôi trồng nông & hải sảnUPCOM
Cùng ngành:AAMAANABTACLAGFANVAPTASMATAATP
8.200
+0,00%
2026-10-14

Phân tích cơ bản

37 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-34.7%+27.3%2 / 3+68.0%-1.97 pp-1.67 pp+10.7%1.675.95389+68,0%7,8−8,5%5.958.72−31,8%
Điểm04812440-412
Chú thích định giá:Giá: 8.200 (giá đóng cửa ngày 2026-10-14)EPS (4 quý): 1.379

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng389Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng389Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng7,79Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng29,1Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%6.4%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày6.8%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng70,0Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng686Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần686Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng40,0Q2/26

10.Định giá

Lần · %7,4×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %623Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-8.5%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
2.6%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26