Lọc tín hiệu
GEG

GEG

Điện Gia Lai
Sản xuất & Phân phối ĐiệnHOSE
Cùng ngành:ANIAVCBGEBHABSABTPCHPDNCDNHDRL
11.800
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

24 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-83.8%+20.1%1 / 3-7.0%-2.78 pp-23.86 pp+7.9%1.2410.62580−7,0%8,2−94,8%10.6217.05−37,7%
Điểm0040400612
Chú thích định giá:Giá: 11.800 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 1.111

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng580Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng580Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng28,2Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng494Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%51.3%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày7.0%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng1.080Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng15.482Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần15.482Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng1,76Q2/26

10.Định giá

Lần · %11,1×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %65Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-83.4%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
16.8%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
Chưa đối chiếu được lịch sử số cổ phiếu

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26