Lọc tín hiệu
KDC

KDC

Tập đoàn KIDO
Thực phẩmHOSE
Cùng ngành:AGMAIGANTAPFBCFBLTBMVBNAC22CAN
50.600
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

52 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-106.1%+9005.6%2 / 3-7.3%+3.42 pp-5.69 pp+7.6%0.5929.381.864−7,3%9,5−92,3%29.3847.52−38,2%
Điểm0128012001212
Chú thích định giá:Giá: 50.600 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 1.722

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.864Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.864Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-6,00Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng733Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%19.7%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày0.6%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng450Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng12.755Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần12.755Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng33,4Q2/26

10.Định giá

Lần · %28,0×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-21Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-106%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Gấp 135,5 lần
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26