Phân tích cơ bản
52 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | -106.1% | +9005.6% | 2 / 3 | -7.3% | +3.42 pp | -5.69 pp | +7.6% | 0.59 | 29.38 | 1.864 | −7,3% | 9,5 | −92,3% | 29.38 | 47.52 | −38,2% |
| Điểm | 0 | 12 | 8 | 0 | 12 | 0 | 0 | 12 | 12 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 50.600 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 1.722
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng1.864Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng1.864Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng-6,00Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng733Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%19.7%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày0.6%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng450Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng12.755Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần12.755Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng33,4Q2/26
10.Định giá
Lần · %28,0×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-21Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-106%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Gấp 135,5 lần
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26