MML
Masan MEATLifeThực phẩmUPCOM
25.300
−1,94%
2026-10-15
Phân tích cơ bản
33 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | -38.9% | -5.2% | 2 / 3 | +14.7% | +1.30 pp | -3.51 pp | +9.4% | 0.73 | 18.01 | 2.683 | +14,7% | 191 | −23,2% | 18.01 | 8.57 | +110,2% |
| Điểm | 0 | 0 | 8 | 4 | 8 | 0 | 0 | 12 | 4 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 25.300 (giá đóng cửa ngày 2026-10-15)EPS (4 quý): 1.405
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng2.683Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng2.683Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng156Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng624Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%28.7%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày8.1%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng225Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng11.776Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần11.776Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng5,65Q2/26
10.Định giá
Lần · %18,2×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %458Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-38.1%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-5.0%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
3.4%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26