Lọc tín hiệu
NKG

NKG

Thép Nam Kim
Thép và sản phẩm thépHOSE
Cùng ngành:BCABVGCBIDFCDTLGDAHLAHMCHMGHPG
10.600
+1,92%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

31 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+13.7%-67.8%1 / 3+9.0%+3.44 pp+0.07 pp+2.2%1.1230.204.150+9,0%103+12,1%30.2010.60+184,9%
Điểm0040128064
Chú thích định giá:Giá: 10.600 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 351,0

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng4.150Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng4.150Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng104Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng236Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%5.4%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày1.4%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng2.507Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng18.454Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần18.454Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng205Q2/26

10.Định giá

Lần · %31,3×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %211Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
13.7%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-62.7%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
-0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26