Lọc tín hiệu

PCB

PVcomBank
Ngân hàngUPCOM
Cùng ngành:ABBACBBABBIDBVBCTGEIBEVFHDBKLB
9.500
+3,26%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

25,0 / 100Bộ tiêu chí: Ngân hàngTổng điểm tuyệt đối: 12Điểm phạt: −2
Không có giá cho quý này: tiêu chí định giá không chấm · 44 điểm không đo được quý này và ra khỏi mẫu số
Hiệu quả & tăng trưởng 12,5 / 30*Rủi ro & an toàn vốn 1,5 / 26*Định giá & sức chịu đựng 0 / 0*
Tiêu chíC1Δ NIM điều chỉnhC2Thu nhập phíC3CIRC4PPOP & lãi dự thuC5CASAC6Nợ ẩn mở rộngC7Bao phủ nợ xấuC8LDR & SMLC9Nhạy cảm thị trườngC10An toàn vốnC11Lãi dự thu / TSSLC12Stress testC13Chiết khấu P/BC14Chiết khấu RIM
Giá trị+30 bps4,0%51,9%29,5%—4,1%49,8%72,0%—4,8%10,4%———
Điểm8 / 100,5 / 80 / 64 / 6— / 6— / 80 / 60 / 6— / 61,5 / 80 / 6— / 6— / 10— / 8
Định giá tương đốiKết quả kinh doanh quý · 2026-Q2
NIM điều chỉnhΔ NIM điều chỉnh YoYROE bền vữngP/B điều chỉnhChiết khấu P/BChiết khấu RIMTOI (tỷ)TOI YoYLNST (tỷ)LNST YoY
−0,32%+30 bps−32,3%———1.636−33,8%339+6,8%
Điểm phạt −2
  • −2 · Lãi dự thu trên 20% TOI

Chấm theo bộ tiêu chí ngân hàng: hiệu quả và tăng trưởng (A, 36 điểm), quản trị rủi ro và an toàn vốn (B, 40), định giá và kiểm tra sức chịu đựng (C, 24). Cờ đỏ trừ riêng, hiển thị ở cột điểm phạt.

Biểu đồ tài chính

1.An toàn vốn & Đệm vốn

tỷ VND · CAR %13.251Q2/26

1.An toàn vốn & Đệm vốn

tỷ VND · CAR %13.251Q2/26

2.Thanh khoản & Lệch kỳ hạn

%70.5%Q2/26

3.Chất lượng tài sản & Dịch chuyển nợ

tỷ VND · NPL / PCR %2.8%Q2/26

4.Nợ ẩn & Lãi dự thu

tỷ VND · %4.1%Q2/26

5.Cấu trúc Tài sản & Nguồn vốn

Tỷ đồng278.431Q2/26

6.Biên lãi thuần & NIM điều chỉnh rủi ro

%2.0%Q2/26

Cảnh báo ngoại lai: 4 kỳ ngoài khoảng -1…100 ngày, vẽ tại mốc giới hạn

7.Cấu trúc thu nhập & Đa dạng hóa

Tỷ đồng11.158Q2/26

8.Hiệu quả vận hành

tỷ VND · CIR %51.9%Q2/26

9.Phân rã lợi nhuận DuPont

%12.6%Q2/26

10.Ma trận định giá & Thu nhập thặng dư

27 ngân hàng được định vị; 12 mã có nhãn. Đường chéo là mốc chuẩn ngành (Ke 0,1%, g 0,1%); đường ngang nét đứt là trung vị P/B điều chỉnh của ngành. Giá trị sổ sách đã trừ phần nợ phân loại chưa trích lập và lãi dự thu quá hạn, sau thuế.

Chi phí vốn chủ sở hữu từng ngân hàng = lãi suất phi rủi ro 0,0% + beta hiệu chỉnh Blume × phần bù rủi ro vốn 0,1%; beta tính từ lợi suất tuần trong 2 năm so với VN-Index. Lãi suất phi rủi ro là giả định cố định, không phải lợi suất quan sát được.

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26