Lọc tín hiệu
PSD

PSD

Phân phối Tổng hợp Dầu khí
Phân phối hàng chuyên dụngHNX
Cùng ngành:ASTCOMDGWFRTMWGPETSASSBV
16.200
−1,82%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

70 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+21.9%+108.7%3 / 3+41.8%+0.21 pp+0.26 pp+25.9%3.444.622.675+41,8%49,0+65,1%4.625.79−20,2%
Điểm41212128812-412
Chú thích định giá:Giá: 16.200 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 3.506

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng2.647Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng2.647Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng49,0Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng243Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%5.4%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày10.8%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-403Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng5.583Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần5.583Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng44,9Q2/26

10.Định giá

Lần · %5,9×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %907Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
58.3%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
121%
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
4.2%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26