Lọc tín hiệu
SAS

SAS

DV Hàng không sân bay TSN
Phân phối hàng chuyên dụngUPCOM
36.400
+0,55%
2026-10-15

Phân tích cơ bản

89 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+98.9%+102.4%3 / 3+0.6%+5.61 pp+13.75 pp+46.3%0.005.75775+0,6%216+98,9%5.7516.59−65,4%
Điểm12121201212121212
Chú thích định giá:Giá: 36.400 (giá đóng cửa ngày 2026-10-15)EPS (4 quý): 6.332

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng775Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng775Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng216Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng1.004Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%66.5%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày84.3%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng365Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng2.743Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần2.743Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng8,32Q2/26

10.Định giá

Lần · %5,7×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.616Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
98.9%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
102%
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26