Lọc tín hiệu
SBV

SBV

Siam Brothers Việt Nam
Phân phối hàng chuyên dụngHOSE
Cùng ngành:ASTCOMDGWFRTMWGPETPSDSAS
6.140
−1,13%
2026-10-15

Phân tích cơ bản

81 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+113.6%+163.3%3 / 3+23.9%+0.38 pp+11.35 pp+5.7%0.686.92158+23,9%1,8+113,6%6.926.10+13,4%
Điểm121212128120128
Chú thích định giá:Giá: 6.140 (giá đóng cửa ngày 2026-10-15)EPS (4 quý): 887,5

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng158Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng158Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng1,78Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng30,9Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%27.8%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày3.4%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-17,8Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng847Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần847Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng8,66Q2/26

10.Định giá

Lần · %7,1×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %62Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
-0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26