Lọc tín hiệu

QST

Sách Quảng Ninh
Sách, ấn bản & sản phẩm văn hóaHNX
Cùng ngành:ADCALTBEDDADDAEDSTEBSECIEIDFHS
24.400
+6,55%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

74 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+38.0%+32.4%2 / 3-62.2%+18.95 pp+8.54 pp+29.9%0.444.7725,9−62,2%3,0+38,0%4.777.02−32,1%
Điểm84801212121212
Chú thích định giá:Giá: 24.400 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 5.117

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng25,9Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng25,9Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng2,88Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng18,3Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%24.5%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày22.1%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng21,9Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng131Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần131Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng1,95Q2/26

10.Định giá

Lần · %4,8×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %890Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
30.8%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
30.0%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26