Lọc tín hiệu

SED

Phát triển GD Phương Nam
Sách, ấn bản & sản phẩm văn hóaHNX
Cùng ngành:ADCALTBEDDADDAEDSTEBSECIEIDFHS
14.900
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

30 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-22.7%-40.6%0 / 3+20.0%-11.09 pp-1.31 pp+8.6%0.184.53810+20,0%19,2−22,7%4.535.01−9,6%
Điểm0008040128
Chú thích định giá:Giá: 14.900 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 3.291

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng810Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng810Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng19,2Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng41,9Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%17.1%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày7.9%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-18,5Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.121Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.121Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng1,22Q2/26

10.Định giá

Lần · %4,5×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.918Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-22.7%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-40.6%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26