Lọc tín hiệu

SJ1

Nông nghiệp Hùng Hậu
Nuôi trồng nông & hải sảnHNX
Cùng ngành:AAMAANABTACLAGFANVAPTASMATAATP
17.200
−0,58%
2026-10-16

Phân tích cơ bản

22 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-50.9%-61.6%1 / 3+21.4%-1.50 pp-0.92 pp+4.2%1.9830.94742+21,4%4,6−50,9%30.9416.94+82,6%
Điểm00412440-44
Chú thích định giá:Giá: 17.200 (giá đóng cửa ngày 2026-10-16)EPS (4 quý): 555,9

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng742Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng742Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng4,28Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng51,1Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%6.8%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày2.6%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-327Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng2.060Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần2.060Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng13,2Q2/26

10.Định giá

Lần · %30,9×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %98Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-50.9%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-61.6%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26