Lọc tín hiệu
SJD

SJD

Thủy điện Cần Đơn
Sản xuất & Phân phối ĐiệnHOSE
Cùng ngành:ANIAVCBGEBHABSABTPCHPDNCDNHDRL
13.950
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

41 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-13.9%+7.4%1 / 3-13.0%+6.19 pp-0.54 pp+15.9%0.195.8386,2−13,0%31,5−14,2%5.836.66−12,5%
Điểm00401244128
Chú thích định giá:Giá: 13.950 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 2.393

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng86,2Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng86,2Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng31,9Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng206Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%57.9%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày18.1%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng207Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.393Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.393Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,24Q2/26

10.Định giá

Lần · %5,8×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %462Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-13.9%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
7.4%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26