Lọc tín hiệu
SMN

SMN

Sách và thiết bị GD miền Nam
Sách, ấn bản & sản phẩm văn hóaHNX
Cùng ngành:ADCALTBEDDADDAEDSTEBSECIEIDFHS
5.500
−5,17%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

44 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+52.7%-1909.1%1 / 3+55.7%-3.78 pp-0.04 pp-0.2%0.04—260+55,7%4,8+52,7%—6.00—
Điểm80412040128
Chú thích định giá:Giá: 5.500 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): −36,3

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng260Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng260Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng4,75Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng0,19Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%9.9%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-13.0%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-63,7Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng304Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần304Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,03Q2/26

10.Định giá

Lần · %-174,5×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.078Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
52.5%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-1909%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26