Lọc tín hiệu
SPD

SPD

Thủy sản Miền Trung
Nuôi trồng nông & hải sảnUPCOM
Cùng ngành:AAMAANABTACLAGFANVAPTASMATAATP
7.600
+0,00%
2026-07-03

Phân tích cơ bản

44 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+48.7%+141.4%2 / 3-1.5%-0.11 pp+0.46 pp+8.5%1.807.66201−1,5%2,8+48,7%7.6613.59−43,7%
Điểm81280480-412
Chú thích định giá:Giá: 7.600 (giá đóng cửa ngày 2026-07-03)EPS (4 quý): 992,5

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng201Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng201Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng2,75Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng15,1Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%8.8%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày3.7%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-42,1Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng472Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần472Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,23Q2/26

10.Định giá

Lần · %7,7×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %229Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
48.7%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
7.1%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26