Lọc tín hiệu
STH

STH

STH Holdings
Sách, ấn bản & sản phẩm văn hóaUPCOM
Cùng ngành:ADCALTBEDDADDAEDSTEBSECIEIDFHS
22.100
−7,14%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

80 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+505.3%+411.1%2 / 3+258.8%+36.66 pp+10.38 pp+12.0%1.2311.0750,3+258,8%10,4+622,2%11.0790.33−87,7%
Điểm121281212120612
Chú thích định giá:Giá: 22.100 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 1.996

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng50,3Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng50,3Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng8,70Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng94,3Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%42.4%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày13.6%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng462Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.694Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.694Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng495Q2/26

10.Định giá

Lần · %11,1×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %446Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
505%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-3275%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26