Lọc tín hiệu

TAR

Nông nghiệp CN cao Trung An
Nuôi trồng nông & hải sảnUPCOM
Cùng ngành:AAMAANABTACLAGFANVAPTASMATAATP
2.200
+4,76%
2026-10-16

Phân tích cơ bản

28 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-250.1%+4.7%2 / 3-86.9%+2.38 pp-26.57 pp-0.9%1.00—94,2−86,9%−25,9−273,8%—6.25—
Điểm008080068
Chú thích định giá:Giá: 2.200 (giá đóng cửa ngày 2026-10-16)EPS (4 quý): −131,3

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng94,2Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng94,2Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-25,6Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng-9,11Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%4.2%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày1.9%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng8,57Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng2.379Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần2.379Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,35Q2/26

10.Định giá

Lần · %-19,3×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-327Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26