Lọc tín hiệu
THP

THP

Thủy sản và TMại Thuận Phước
Nuôi trồng nông & hải sảnUPCOM
Cùng ngành:AAMAANABTACLAGFANVAPTASMATAATP
9.300
+1,09%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

48 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+19.9%+218.4%3 / 3-12.0%+4.24 pp+0.51 pp+11.2%3.484.75697−12,0%13,4+19,9%4.7512.59−62,3%
Điểm0121201280-412
Chú thích định giá:Giá: 9.300 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 1.959

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng697Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng697Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng13,4Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng47,9Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%11.0%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày3.9%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-253Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.956Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.956Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng24,1Q2/26

10.Định giá

Lần · %4,7×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %618Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
19.9%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
20.5%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26