Lọc tín hiệu
TRC

TRC

Cao su Tây Ninh
Nhựa, cao su & sợiHOSE
Cùng ngành:AAABQPBRCBRRDAGDPRDRGDRIDTTECO
24.250
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

48 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+17.0%-7.6%2 / 3-3.8%+2.30 pp+6.69 pp+13.3%0.002.53127−3,8%42,0+20,6%2.5314.31−82,3%
Điểm008081201212
Chú thích định giá:Giá: 24.250 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 9.569

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng127Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng127Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng42,1Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng310Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%31.7%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày9.6%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng168Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng2.434Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần2.434Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng62,3Q2/26

10.Định giá

Lần · %2,5×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.402Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
20.6%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-4.8%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26