Lọc tín hiệu
TTA

TTA

XD và PT Trường Thành
Sản xuất & Phân phối ĐiệnHOSE
Cùng ngành:ANIAVCBGEBHABSABTPCHPDNCDNHDRL
10.650
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

48 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+7.0%+14.3%3 / 3+3.1%+2.92 pp+3.10 pp+10.7%0.667.30193+3,1%72,7+12,3%7.308.09−9,8%
Điểm001208120128
Chú thích định giá:Giá: 10.650 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 1.459

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng193Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng193Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng72,7Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng274Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%57.1%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày9.6%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng205Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng4.299Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần4.299Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,00Q2/26

10.Định giá

Lần · %7,4×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %407Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
7.0%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
14.3%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
5.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26