Lọc tín hiệu
UXC

UXC

Chế biến Thủy sản Út Xi
Nuôi trồng nông & hải sảnUPCOM
Cùng ngành:AAMAANABTACLAGFANVAPTASMATAATP
1.200
+9,09%
2026-09-11

Phân tích cơ bản

30 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-214.2%+10.8%2 / 3-20.5%-10.56 pp-1.87 pp-4.1%-5.4610.9693,1−20,5%−1,0−214,2%10.96-1.69—
Điểm0080040128
Chú thích định giá:Giá: 1.200 (giá đóng cửa ngày 2026-09-11)EPS (4 quý): 109,5

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng93,1Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng93,1Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-1,06Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng3,84Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%15.6%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày1.0%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng4,85Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng837Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần837Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,73Q2/26

10.Định giá

Lần · %11,1×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-30Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-218%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-218%
bình quân trên 1 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26