Lọc tín hiệu
VCP

VCP

Xây dựng và Năng lượng VCP
Sản xuất & Phân phối ĐiệnUPCOM
Cùng ngành:ANIAVCBGEBHABSABTPCHPDNCDNHDRL
23.200
+0,87%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

94 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+72.0%+61.9%3 / 3+46.6%+5.89 pp+4.87 pp+25.7%1.123.35785+46,6%201+81,1%3.356.66−49,7%
Điểm12121212121212612
Chú thích định giá:Giá: 23.200 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 6.932

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng785Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng785Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng178Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng722Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%37.1%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày15.6%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng308Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng7.024Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần7.024Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng10,6Q2/26

10.Định giá

Lần · %3,3×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %2.121Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
72.0%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
61.9%
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26