Lọc tín hiệu
VLC

VLC

Chăn nuôi Việt Nam
Nuôi trồng nông & hải sảnUPCOM
Cùng ngành:AAMAANABTACLAGFANVAPTASMATAATP
11.100
−0,89%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

41 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+3.2%+668.0%2 / 3+4.2%-2.47 pp-0.35 pp+0.6%0.00118.21870+4,2%27,9−6,1%118.2123.79+396,9%
Điểm01280440124
Chú thích định giá:Giá: 11.100 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 93,9

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng870Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng870Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng15,4Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng73,8Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%21.5%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-2.5%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-182Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng6.574Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần6.574Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng13,9Q2/26

10.Định giá

Lần · %118,2×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %73Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
3.2%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
668%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26