Lọc tín hiệu
VNB

VNB

Sách Việt Nam
Sách, ấn bản & sản phẩm văn hóaUPCOM
Cùng ngành:ADCALTBEDDADDAEDSTEBSECIEIDFHS
13.900
−1,42%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

37 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+5.7%-1.0%1 / 3+22.3%-4.78 pp-38.65 pp+7.0%0.0011.249,1+22,3%22,5+5,7%11.2415.21−26,1%
Điểm004120001212
Chú thích định giá:Giá: 13.900 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 1.236

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng9,15Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng9,15Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng22,5Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng105Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%43.3%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-2.1%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-45,8Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.245Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.245Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng2,07Q2/26

10.Định giá

Lần · %11,2×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %332Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
5.7%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-1.0%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26