Lọc tín hiệu

CEN

CENCON Việt Nam
Bán lẻ phức hợpUPCOM
Cùng ngành:BTTCMVDKCDMXHFXHTMHTTKGMPITTHS
1.400
+7,69%
2026-10-16

Phân tích cơ bản

59 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-10.4%+1177.0%2 / 3-66.5%+3.85 pp+0.33 pp+0.2%0.0073.756,2−66,5%0,0−10,4%73.75371.54−80,1%
Điểm0128012801212
Chú thích định giá:Giá: 1.400 (giá đóng cửa ngày 2026-10-16)EPS (4 quý): 19,0

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng6,20Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng6,20Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng0,04Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng0,53Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%5.9%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày0.1%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng9,63Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng223Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần223Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,89Q2/26

10.Định giá

Lần · %73,4×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %2Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-4.5%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Gấp 12,8 lần
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26