Lọc tín hiệu
KGM

KGM

XNK Kiên Giang
Bán lẻ phức hợpUPCOM
Cùng ngành:BTTCENCMVDKCDMXHFXHTMHTTPITTHS
5.500
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

30 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-33.6%+31.2%2 / 3-24.1%+0.51 pp-0.05 pp+4.7%3.3310.811.475−24,1%4,8−33,6%10.8115.94−32,2%
Điểm0480840-412
Chú thích định giá:Giá: 5.500 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 508,7

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.475Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.475Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng4,80Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng19,0Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%12.2%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày2.6%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-209Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.284Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.284Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng4,43Q2/26

10.Định giá

Lần · %10,8×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %189Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-33.6%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-4.8%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26