Lọc tín hiệu
CMV

CMV

Thương nghiệp Cà Mau
Bán lẻ phức hợpHOSE
Cùng ngành:BTTCENDKCDMXHFXHTMHTTKGMPITTHS
7.550
+0,00%
2026-10-08

Phân tích cơ bản

33 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-100.5%-59.4%1 / 3+5.6%+1.15 pp+0.19 pp+3.9%0.4913.221.129+5,6%6,9+53,1%13.227.25+82,3%
Điểm0040880124
Chú thích định giá:Giá: 7.550 (giá đóng cửa ngày 2026-10-08)EPS (4 quý): 571,3

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.129Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.129Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng14,6Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng32,0Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%4.9%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày3.8%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng57,0Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng498Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần498Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng1,69Q2/26

10.Định giá

Lần · %5,5×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %804Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
170%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
30.7%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26