Lọc tín hiệu
THS

THS

Thanh Hoa Sông Đà
Bán lẻ phức hợpHNX
Cùng ngành:BTTCENCMVDKCDMXHFXHTMHTTKGMPIT
9.200
−7,07%
2026-08-25

Phân tích cơ bản

26 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+9.9%-49.2%2 / 3+50.4%-0.61 pp-0.05 pp+1.5%3.3245.47182+50,4%0,3+9,9%45.4716.57+174,4%
Điểm00812440-44
Chú thích định giá:Giá: 9.200 (giá đóng cửa ngày 2026-08-25)EPS (4 quý): 202,3

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng182Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng182Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng0,26Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng0,68Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%5.0%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày4.0%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-11,9Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng205Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần205Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,46Q2/26

10.Định giá

Lần · %45,5×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %87Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
9.7%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-49.2%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26