Lọc tín hiệu

CMM

Camimex
Thực phẩmUPCOM
Cùng ngành:AGMAIGANTAPFBCFBLTBMVBNAC22CAN
16.900
+0,60%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

15 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-27.2%-115.9%0 / 3+36.1%-6.18 pp-1.29 pp+5.3%2.0626.181.124+36,1%17,5−25,6%26.1819.46+34,5%
Điểm00012040-44
Chú thích định giá:Giá: 16.900 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 645,6

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.124Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.124Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng17,3Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng78,9Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%16.1%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày5.8%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng206Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng4.262Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần4.262Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng74,1Q2/26

10.Định giá

Lần · %26,2×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %177Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-27.2%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-26.8%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26