Lọc tín hiệu
CQN

CQN

Cảng Quảng Ninh
Kho bãi, hậu cần và bảo dưỡngUPCOM
Cùng ngành:ACVASGCAGCCPCCRCCTCDNCIACLLCMP
31.500
+3,28%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

44 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+20.5%+4.0%2 / 3+41.9%-4.81 pp-4.68 pp+14.5%0.0015.80235+41,9%62,1+20,5%15.8019.86−20,4%
Điểm408120001212
Chú thích định giá:Giá: 31.500 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 1.993

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng235Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng235Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng62,1Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng187Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%28.4%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày16.6%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng195Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.288Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.288Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng4,99Q2/26

10.Định giá

Lần · %15,8×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %827Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
20.6%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
4.0%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26