Lọc tín hiệu

DRH

DRH Holdings
Bất động sảnHOSE
Cùng ngành:AAVAGGAPIBCMBTHC21CCLCCSCEOCK8
1.070
−6,14%
2026-10-09

Phân tích cơ bản

50 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTồn kho/VCSHVòng quay TKTrả trước/TKTrả trước/Nợ vayTrả trước YoYTiền/Nợ vayTSNH/Nợ NHNợ NH/TổngSố năm CFO+CFO/Nợ vayPhải thu/Trả trướcP/B vs 20qP/E vs 20qDoanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/BP/B trung bình 5 nămP/B vs. trung bình 5 năm
Giá trị112.0%1.0%53.8%102.7%37.6%0.4%1.05×100.0%1/3 năm8.7%6.6%29.5%—1,0+5,9%−13,6+44,8%0.100.45−77,1%
Điểm4 / 60 / 810 / 108 / 86 / 80 / 102 / 60 / 82 / 62 / 88 / 88 / 8— / 6

Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng0,95Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng0,95Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-13,6Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng49,4Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%-141%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-0.8%Q2/26

Cảnh báo ngoại lai: 20 kỳ ngoài khoảng -1.825…1.825 ngày, vẽ tại mốc giới hạn

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng65,8Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng4.453Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần4.453Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng774Q2/26

10.Định giá

Lần · %4,8×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-109Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26