Lọc tín hiệu
DXP

DXP

Cảng Đoạn Xá
Kho bãi, hậu cần và bảo dưỡngHNX
Cùng ngành:ACVASGCAGCCPCCRCCTCDNCIACLLCMP
15.000
+2,74%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

93 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+113.6%+159.6%3 / 3+95.6%+5.30 pp+1.66 pp+19.2%0.534.77315+95,6%62,0+113,7%4.779.61−50,3%
Điểm1212121212881212
Chú thích định giá:Giá: 15.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 3.142

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng315Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng315Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng61,9Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng235Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%28.6%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày21.5%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng200Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.861Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.861Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng28,9Q2/26

10.Định giá

Lần · %4,8×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.034Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
114%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
160%
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26