Lọc tín hiệu
FCS

FCS

Lương thực TP Hồ Chí Minh
Thực phẩmUPCOM
Cùng ngành:AGMAIGANTAPFBCFBLTBMVBNAC22CAN
6.600
+6,45%
2026-10-16

Phân tích cơ bản

85 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+200.2%+413.9%3 / 3+21.3%-3.78 pp+13.08 pp+18.6%0.0117.2489,0+21,3%5,3+200,2%17.24176.32−90,2%
Điểm1212121201281212
Chú thích định giá:Giá: 6.600 (giá đóng cửa ngày 2026-10-16)EPS (4 quý): 382,8

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng89,0Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng89,0Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng5,26Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng11,3Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%20.0%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày26.0%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng4,94Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng699Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần699Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng1,43Q2/26

10.Định giá

Lần · %17,2×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %206Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26