Lọc tín hiệu
GCF

GCF

Thực phẩm G.C
Thực phẩmUPCOM
Cùng ngành:AGMAIGANTAPFBCFBLTBMVBNAC22CAN
17.100
−1,72%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

26 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-32.3%-141.9%1 / 3+12.4%-5.99 pp-3.20 pp+7.0%0.0614.85210+12,4%20,0−15,9%14.8515.90−6,6%
Điểm0044000128
Chú thích định giá:Giá: 17.100 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 1.152

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng210Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng210Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng20,7Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng68,6Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%30.6%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày8.4%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng168Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng818Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần818Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng3,89Q2/26

10.Định giá

Lần · %15,9×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %478Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-32.3%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-142%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
22.2%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26