Lọc tín hiệu
GSM

GSM

Thủy điện Hương Sơn
Sản xuất & Phân phối ĐiệnUPCOM
Cùng ngành:ANIAVCBGEBHABSABTPCHPDNCDNHDRL
23.900
+6,70%
2026-10-15

Phân tích cơ bản

30 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-36.4%-18.9%0 / 3-17.0%-9.55 pp-12.17 pp+17.5%0.266.6545,2−17,0%18,1−36,4%6.658.45−21,3%
Điểm00000081212
Chú thích định giá:Giá: 23.900 (giá đóng cửa ngày 2026-10-15)EPS (4 quý): 3.593

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng45,2Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng45,2Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng18,0Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng116Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%59.3%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày16.8%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng146Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng779Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần779Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,00Q2/26

10.Định giá

Lần · %6,7×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %630Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-36.8%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-19.1%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26