Lọc tín hiệu
HCD

HCD

SX và Thương mại HCD
Nhựa, cao su & sợiHOSE
Cùng ngành:AAABQPBRCBRRDAGDPRDRGDRIDTTECO
6.080
−0,33%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

26 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-7.1%-20.1%0 / 3+14.1%-0.41 pp-0.58 pp+3.7%0.3312.58212+14,1%5,4−7,1%12.586.12+105,5%
Điểm0004440124
Chú thích định giá:Giá: 6.080 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 483,3

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng213Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng213Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng4,33Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng23,2Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%4.7%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày4.2%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng1,49Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng854Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần854Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng7,07Q2/26

10.Định giá

Lần · %15,7×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %94Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-25.6%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-26.3%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
-0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26