Lọc tín hiệu
HCT

HCT

TM - DV - Vận tải Xi măng Hải Phòng
Dịch vụ vận tảiHNX
Cùng ngành:DOPHMHMHCPCTPRCPSCPSPPTSPTTPVP
10.600
+6,00%
2026-03-30

Phân tích cơ bản

44 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-13.8%+17.0%1 / 3+39.4%-0.28 pp-0.84 pp+1.3%0.0040.6311,0+39,4%0,1−13,8%40.6368.75−40,9%
Điểm004124401212
Chú thích định giá:Giá: 10.600 (giá đóng cửa ngày 2026-03-30)EPS (4 quý): 260,9

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng11,0Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng11,0Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng0,15Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng1,32Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%15.4%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày1.0%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng45,8Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần45,8Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,00Q2/26

10.Định giá

Lần · %40,6×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %74Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-13.8%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
17.0%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26