Lọc tín hiệu
PSP

PSP

DV Dầu Khí Đình Vũ
Dịch vụ vận tảiUPCOM
Cùng ngành:DOPHCTHMHMHCPCTPRCPSCPTSPTTPVP
15.500
−0,64%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

41 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+6.9%+4.2%2 / 3+5.5%+1.90 pp+0.06 pp+2.5%0.0653.8071,8+5,5%3,4+6,9%53.8063.67−15,5%
Điểm0080880128
Chú thích định giá:Giá: 15.500 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 288,1

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng71,8Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng71,8Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng3,18Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng16,2Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%26.0%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày3.2%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng36,1Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng544Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần544Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,83Q2/26

10.Định giá

Lần · %54,6×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %80Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
1.5%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
2.4%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26