Lọc tín hiệu

PTS

Vận tải Petrolimex HP
Dịch vụ vận tảiHNX
Cùng ngành:DOPHCTHMHMHCPCTPRCPSCPSPPTTPVP
9.700
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

81 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+521.6%+96.6%1 / 3+64.6%+2.49 pp+4.25 pp+15.3%0.383.28134+64,6%7,8+521,6%3.285.34−38,5%
Điểm121241281241212
Chú thích định giá:Giá: 9.700 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 2.955

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng134Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng134Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng7,76Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng20,6Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%14.7%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày11.6%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng48,3Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng228Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần228Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng16,7Q2/26

10.Định giá

Lần · %3,3×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.394Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
522%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
96.6%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26