Lọc tín hiệu

HMH

Tập đoàn Hải Minh
Dịch vụ vận tảiHNX
Cùng ngành:DOPHCTMHCPCTPRCPSCPSPPTSPTTPVP
18.000
+4,65%
2026-10-16

Phân tích cơ bản

85 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+246.5%+137.4%3 / 3+27.7%+1.82 pp+11.70 pp+13.7%0.007.4338,8+27,7%7,0+265,2%7.4313.19−43,7%
Điểm1212121281201212
Chú thích định giá:Giá: 18.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-16)EPS (4 quý): 2.423

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng38,8Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng38,8Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng6,92Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng37,9Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%17.0%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày10.9%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng10,8Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng287Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần287Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,55Q2/26

10.Định giá

Lần · %7,5×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %500Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
246%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
141%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
4.9%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26