Lọc tín hiệu
MHC

MHC

CTCP MHC
Dịch vụ vận tảiHOSE
Cùng ngành:DOPHCTHMHPCTPRCPSCPSPPTSPTTPVP
6.820
+0,29%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

37 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-171.6%+9.3%2 / 3-99.8%-32.50 pp-39610.25 pp+17.7%0.112.570,1−99,8%−28,1−175,1%2.573.25−21,0%
Điểm00800081212
Chú thích định giá:Giá: 6.820 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 2.656

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng0,07Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng0,07Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-28,0Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng142Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%11.8%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-2.3%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng369Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng694Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần694Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,07Q2/26

10.Định giá

Lần · %2,7×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-643Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-175%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-37.9%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26