Lọc tín hiệu
PRC

PRC

Vận tải Portserco
Dịch vụ vận tảiHNX
Cùng ngành:DOPHCTHMHMHCPCTPSCPSPPTSPTTPVP
8.900
+1,14%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

31 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-31.6%-85.4%0 / 3+95.6%-2.71 pp-0.90 pp+3.2%1.2418.4579,8+95,6%1,7+36,8%18.4523.01−19,8%
Điểm0001244068
Chú thích định giá:Giá: 8.900 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 482,3

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng79,8Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng79,8Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng1,67Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng2,88Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%6.5%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày4.5%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-10,5Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng218Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần218Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,35Q2/26

10.Định giá

Lần · %26,4×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %269Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-32.2%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-85.6%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
100%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26