Lọc tín hiệu
PCT

PCT

Vận tải Biển Global Pacific
Dịch vụ vận tảiHNX
Cùng ngành:DOPHCTHMHMHCPRCPSCPSPPTSPTTPVP
11.100
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

74 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+278.3%+104.6%3 / 3+76.2%+13.83 pp+12.57 pp+12.8%1.616.63287+76,2%50,9+505,1%6.639.13−27,3%
Điểm1212121212120-412
Chú thích định giá:Giá: 11.100 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 1.673

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng284Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng284Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng57,5Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng137Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%33.6%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày7.3%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng183Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng3.180Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần3.180Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng7,54Q2/26

10.Định giá

Lần · %8,1×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %719Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
328%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
121%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
60.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26