Lọc tín hiệu
HDG

HDG

Tập đoàn Hà Đô
Bất động sảnHOSE
Cùng ngành:AAVAGGAPIBCMBTHC21CCLCCSCEOCK8
14.850
−1,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

58 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTồn kho/VCSHVòng quay TKTrả trước/TKTrả trước/Nợ vayTrả trước YoYTiền/Nợ vayTSNH/Nợ NHNợ NH/TổngSố năm CFO+CFO/Nợ vayPhải thu/Trả trướcP/B vs 20qP/E vs 20qDoanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/BP/B trung bình 5 nămP/B vs. trung bình 5 năm
Giá trị10.3%111.7%2.8%0.6%54.0%5.6%1.66×12.7%3/3 năm23.4%5532.2%58.9%68.0%486−17,5%104+281,7%0.901.67−46,2%
Điểm0 / 68 / 80 / 100 / 88 / 80 / 106 / 68 / 86 / 68 / 80 / 88 / 86 / 6

Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng486Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng486Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng50,1Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng1.050Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%65.6%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày10.8%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng1.024Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng14.290Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần14.290Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng24,7Q2/26

10.Định giá

Lần · %8,2×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %123Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-67.8%
bình quân trên 1 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
-0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26