Lọc tín hiệu
HHC

HHC

Bánh kẹo Hải Hà
Thực phẩmHNX
Cùng ngành:AGMAIGANTAPFBCFBLTBMVBNAC22CAN
75.800
−0,26%
2026-10-16

Phân tích cơ bản

30 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-361.9%+9.1%2 / 3-26.5%-8.88 pp-2.48 pp+8.2%0.1222.8386,7−26,5%−1,7−361,9%22.8334.72−34,2%
Điểm00800001212
Chú thích định giá:Giá: 75.800 (giá đóng cửa ngày 2026-10-16)EPS (4 quý): 3.320

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng86,7Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng86,7Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-1,68Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng68,9Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%21.5%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày3.9%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-116Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng837Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần837Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng11,9Q2/26

10.Định giá

Lần · %22,8×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-102Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-362%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
9.1%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26