Lọc tín hiệu
HJS

HJS

Thủy điện Nậm Mu
Sản xuất & Phân phối ĐiệnHNX
Cùng ngành:ANIAVCBGEBHABSABTPCHPDNCDNHDRL
25.400
−9,29%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

56 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+13.9%+34.3%3 / 3+10.5%+3.70 pp+1.16 pp+14.8%0.0011.9536,1+10,5%14,2+13,9%11.9512.43−3,8%
Điểm041241280128
Chú thích định giá:Giá: 25.400 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 2.125

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng36,1Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng36,1Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng14,2Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng56,2Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%46.6%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày23.1%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng58,9Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng351Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần351Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,00Q2/26

10.Định giá

Lần · %12,0×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %678Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
13.9%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
34.3%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26