Lọc tín hiệu

HNA

Thủy điện Hủa Na
Sản xuất & Phân phối ĐiệnHOSE
Cùng ngành:ANIAVCBGEBHABSABTPCHPDNCDNHDRL
21.600
+2,86%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

70 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+22.9%+51.6%2 / 3-2.5%+9.99 pp+9.85 pp+15.7%0.109.22239−2,5%114+22,9%9.2219.18−52,0%
Điểm41280121241212
Chú thích định giá:Giá: 21.600 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 2.344

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng239Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng239Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng114Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng593Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%53.7%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày17.2%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng903Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng4.100Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần4.100Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,47Q2/26

10.Định giá

Lần · %9,2×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %486Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
22.9%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
51.6%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26