Lọc tín hiệu

HPD

Thủy điện Đăk Đoa
Sản xuất & Phân phối ĐiệnUPCOM
Cùng ngành:ANIAVCBGEBHABSABTPCHPDNCDNHDRL
16.100
−0,62%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

85 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+298.3%+282.1%2 / 3+1.6%+32.18 pp+33.38 pp+23.7%0.044.396,8+1,6%3,0+298,3%4.397.58−42,0%
Điểm1212801212121212
Chú thích định giá:Giá: 16.100 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 3.664

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng6,76Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng6,76Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng3,03Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng34,9Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%68.0%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày22.6%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng159Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần159Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,00Q2/26

10.Định giá

Lần · %4,4×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %365Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
298%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
282%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26