Lọc tín hiệu
HSV

HSV

Tập đoàn HSV Việt Nam
Thép và sản phẩm thépUPCOM
Cùng ngành:BCABVGCBIDFCDTLGDAHLAHMCHMGHPG
4.100
+7,89%
2026-10-16

Phân tích cơ bản

31 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-0.1%-38.6%0 / 3+11.2%+1.40 pp+0.31 pp+2.5%1.1116.46516+11,2%3,7+95,0%16.4616.49−0,2%
Điểm000488068
Chú thích định giá:Giá: 4.100 (giá đóng cửa ngày 2026-10-16)EPS (4 quý): 249,1

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng515Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng515Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng3,32Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng7,50Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%1.7%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày3.5%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-55,9Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng754Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần754Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng9,45Q2/26

10.Định giá

Lần · %21,2×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %108Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-10.6%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-42.1%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
95.2%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26