Lọc tín hiệu

IDC

IDICO
Bất động sảnHNX
33.700
+0,00%
2026-10-15

Phân tích cơ bản

58 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTồn kho/VCSHVòng quay TKTrả trước/TKTrả trước/Nợ vayTrả trước YoYTiền/Nợ vayTSNH/Nợ NHNợ NH/TổngSố năm CFO+CFO/Nợ vayPhải thu/Trả trướcP/B vs 20qP/E vs 20qDoanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/BP/B trung bình 5 nămP/B vs. trung bình 5 năm
Giá trị91.5%171.0%3.4%5.1%150.4%11.5%2.93×39.9%3/3 năm47.2%276.5%71.0%70.9%2.270+28,8%663+59,5%2.123.21−33,9%
Điểm2 / 68 / 80 / 100 / 88 / 84 / 106 / 66 / 86 / 68 / 80 / 86 / 84 / 6

Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng2.270Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng2.270Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng610Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng3.131Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%36.4%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày34.9%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng2.507Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng23.546Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần23.546Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng5.995Q2/26

10.Định giá

Lần · %6,5×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.607Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
105%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
36.5%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
-0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26